xáo xới

xáo xới

Người nông dân dùng cuốc để xáo xới đất trước khi gieo hạt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho đất tơi xốp, trộn đều lên: "xáo xới" chỉ hành động dùng dụng cụ (như cuốc, xẻng) hoặc máy móc để đảo, trộn đất, thường nhằm chuẩn bị cho việc gieo trồng hoặc làm đất thông thoáng hơn.
    • Làm đảo lộn, xáo trộn: "xáo xới" cũng được dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc làm thay đổi, đảo lộn trật tự, trạng thái vốn của một vật, một nơi hoặc một tình huống.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Người nông dân xáo xới đất trước khi trồng rau. (Người nông dân làm đất tơi xốp trước khi gieo trồng.)
    • Máy cày xáo xới cánh đồng rộng lớn. (Máy cày đảo trộn đất trên diện tích lớn.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Cơn bão đã xáo xới toàn bộ khu vực ven biển. (Cơn bão làm đảo lộn, tàn phá khu vực đó.)
    • Tin tức đó xáo xới tâm trí anh ấy suốt cả ngày. (Tin tức gây xáo trộn, làm anh ấy không yên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xáo xới đất": cụm từ thông dụng trong nông nghiệp, chỉ việc làm đất tơi xốp để gieo trồng.

    • Sau khi xáo xới đất, bà con bắt đầu gieo hạt giống. (Sau khi làm đất, việc gieo hạt được tiến hành.)
  • "xáo xới lòng đất": nghĩa bóng, chỉ việc khai thác, đào bới sâu vào lòng đất, thường liên quan đến khai khoáng hoặc khảo cổ.

    • Công ty khai thác mỏ xáo xới lòng đất để tìm quặng. (Công ty đào bới đất đai để khai thác tài nguyên.)
Biến thể từ gần giống
  • Xới (động từ): đào, bới đất lên, thường dùng với nghĩa cụ thể hơn.

    • Xới đất trồng khoai. (Đào đất để trồng khoai.)
  • Xáo (động từ): đảo, trộn lên, thường dùng trong nấu ăn hoặc trộn vật liệu.

    • Xáo nồi cháo cho đều. (Đảo nồi cháo để hỗn hợp đồng nhất.)
  • Xáo trộn (động từ): làm thay đổi trật tự, gây hỗn loạngần nghĩa với "xáo xới" theo nghĩa bóng.

    • Sự kiện đó làm xáo trộn cuộc sống của cả làng. (Sự kiện gây đảo lộn cuộc sống.)
Từ đồng nghĩa
  • Bới đất: đào, xới đất lên (nghĩa đen).
  • Đảo lộn: làm thay đổi hoàn toàn trật tự (nghĩa bóng).
  • Khuấy động: gây ra sự xáo trộn, hỗn loạn (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Xáo xới tung lên: làm đảo lộn hoàn toàn, gây hỗn loạn.
    • Đám đông xáo xới tung lên khi tin tức mới. (Đám đông trở nên hỗn loạn tin tức.)